- 亲thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))
- 斤cân(cái rìu)
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Sony (tên cũ dùng trước năm 2009 tại một số thị trường như Đài Loan, Hồng Kông và Singapore, nay thay bằng Sách Ni)
Sony (tên cũ dùng trước năm 2009 tại một số thị trường như Đài Loan, Hồng Kông và Singapore, nay thay bằng Sách Ni)
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Sony (tên cũ dùng trước năm 2009 tại một số thị trường như Đài Loan, Hồng Kông và Singapore, nay thay bằng Sách Ni)
Sony (tên cũ dùng trước năm 2009 tại một số thị trường như Đài Loan, Hồng Kông và Singapore, nay thay bằng Sách Ni)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.