- 亲thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))
- 斤cân(cái rìu)
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Đạo Tin Lành; Cơ Đốc Tân Giáo
Tin lành là một nhánh chính của Kitô giáo.
Đạo Tin Lành; Cơ Đốc Tân Giáo
Tin lành là một nhánh chính của Kitô giáo.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
Đạo Tin Lành; Cơ Đốc Tân Giáo
Đạo Tin Lành; Cơ Đốc Tân Giáo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.