- 亲thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))
- 斤cân(cái rìu)
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
thời đại Đồ đá mới; thời kỳ Tân Thạch khí
Thời đại đồ đá mới là một giai đoạn quan trọng trong lịch sử loài người.
thời đại Đồ đá mới; thời kỳ Tân Thạch khí
Thời đại đồ đá mới là một giai đoạn quan trọng trong lịch sử loài người.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
thời đại Đồ đá mới; thời kỳ Tân Thạch khí
thời đại Đồ đá mới; thời kỳ Tân Thạch khí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.