- 亲thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))
- 斤cân(cái rìu)
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Tân La (vương quốc Triều Tiên tồn tại từ 57 TCN – 935 SCN, một trong Tam Quốc Triều Tiên, sau liên minh với nhà Đường thống nhất bán đảo)
Silla là một vương quốc cổ đại của Triều Tiên.
Tân La (vương quốc Triều Tiên tồn tại từ 57 TCN – 935 SCN, một trong Tam Quốc Triều Tiên, sau liên minh với nhà Đường thống nhất bán đảo)
Silla là một vương quốc cổ đại của Triều Tiên.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Tân La (vương quốc Triều Tiên tồn tại từ 57 TCN – 935 SCN, một trong Tam Quốc Triều Tiên, sau liên minh với nhà Đường thống nhất bán đảo)
Tân La (vương quốc Triều Tiên tồn tại từ 57 TCN – 935 SCN, một trong Tam Quốc Triều Tiên, sau liên minh với nhà Đường thống nhất bán đảo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.