- 亲thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))
- 斤cân(cái rìu)
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
tiền mới đúc; tiền mới in
Tôi có một tờ tiền mới.
vốn mới; tiền đầu tư mới
Chúng tôi cần vốn mới để phát triển.
(khẩu) tiền mới; tài sản mới có; (bóng) kẻ giàu mới nổi
Anh ấy kiếm được rất nhiều tiền mới nhờ đầu tư.
tiền mới đúc; tiền mới in
Tôi có một tờ tiền mới.
vốn mới; tiền đầu tư mới
Chúng tôi cần vốn mới để phát triển.
(khẩu) tiền mới; tài sản mới có; (bóng) kẻ giàu mới nổi
Anh ấy kiếm được rất nhiều tiền mới nhờ đầu tư.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
tiền mới đúc; tiền mới in
tiền mới đúc; tiền mới in
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.