- 亲thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))
- 斤cân(cái rìu)
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
huyện Tân Long, thuộc Châu tự trị Tạng tộc Cam Tư, Tứ Xuyên(kế thừa)
Huyện Tân Long ở tỉnh Tứ Xuyên.
huyện Tân Long, thuộc Châu tự trị Tạng tộc Cam Tư, Tứ Xuyên(kế thừa)
Huyện Tân Long ở tỉnh Tứ Xuyên.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.
huyện Tân Long, thuộc Châu tự trị Tạng tộc Cam Tư, Tứ Xuyên
huyện Tân Long, thuộc Châu tự trị Tạng tộc Cam Tư, Tứ Xuyên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.