- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
không ai hỏi han; bị bỏ qua, không ai quan tâm [thành ngữ]
Sản phẩm này không ai quan tâm.
không ai hỏi han; bị bỏ qua, không ai quan tâm [thành ngữ]
Sản phẩm này không ai quan tâm.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
không ai hỏi han; bị bỏ qua, không ai quan tâm [thành ngữ]
không ai hỏi han; bị bỏ qua, không ai quan tâm [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.