- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
không liên quan đến đau ngứa; không ảnh hưởng gì; không đáng kể; vô thưởng vô phạt [thành ngữ]
Chuyện này không quan trọng.
không liên quan đến đau ngứa; không ảnh hưởng gì; không đáng kể; vô thưởng vô phạt [thành ngữ]
Chuyện này không quan trọng.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
Da ngứa như bị đàn dê nhỏ liên tục chạy nhảy khắp người.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
Da ngứa như bị đàn dê nhỏ liên tục chạy nhảy khắp người.
không liên quan đến đau ngứa; không ảnh hưởng gì; không đáng kể; vô thưởng vô phạt [thành ngữ]
không liên quan đến đau ngứa; không ảnh hưởng gì; không đáng kể; vô thưởng vô phạt [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.