- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Không có gì để bình luận; miễn bình luận [thành ngữ]
Về việc này tôi không có bình luận gì.
Không có gì để bình luận; miễn bình luận [thành ngữ]
Về việc này tôi không có bình luận gì.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
Không có gì để bình luận; miễn bình luận [thành ngữ]
Không có gì để bình luận; miễn bình luận [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.