- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
quạt không cánh
Quạt không cánh rất an toàn.
quạt không cánh
Quạt không cánh rất an toàn.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Cái quạt như cánh cửa làm bằng lông chim, phe phẩy tạo gió mát.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Cái quạt như cánh cửa làm bằng lông chim, phe phẩy tạo gió mát.
quạt không cánh
quạt không cánh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.