- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
im lặng; không tiếng động; vô thanh
Bộ phim không tiếng.
yên lặng; tĩnh lặng
Bộ phim câm.
im lặng không nói gì; không hé răng
Anh ấy rời đi một cách im lặng.
im lặng; không tiếng động; vô thanh
Bộ phim không tiếng.
yên lặng; tĩnh lặng
Bộ phim câm.
im lặng không nói gì; không hé răng
Anh ấy rời đi một cách im lặng.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
im lặng; không tiếng động; vô thanh
im lặng; không tiếng động; vô thanh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.