- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Không có bằng chứng thì không thể tin [thành ngữ]
Không có bằng chứng thì không tin, vì vậy chúng ta cần bằng chứng.
Không có bằng chứng thì không thể tin [thành ngữ]
Không có bằng chứng thì không tin, vì vậy chúng ta cần bằng chứng.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Không có bằng chứng thì không thể tin [thành ngữ]
Không có bằng chứng thì không thể tin [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.