- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
vô tính; không có giới tính
Loại thực vật này là vô tính.
vô tính (sinh sản)
Sinh sản vô tính là một hình thức sinh sản.
vô tính; không có giới tính
Loại thực vật này là vô tính.
vô tính (sinh sản)
Sinh sản vô tính là một hình thức sinh sản.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
vô tính; không có giới tính
vô tính; không có giới tính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.