- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
không oán không hối; không tiếc không than [thành ngữ]
Anh ấy không hối hận về sự lựa chọn của mình.
không oán không hối; không hối tiếc [thành ngữ]
Anh ấy không hối tiếc về sự lựa chọn của mình.
không oán không hối; không tiếc không than [thành ngữ]
Anh ấy không hối hận về sự lựa chọn của mình.
không oán không hối; không hối tiếc [thành ngữ]
Anh ấy không hối tiếc về sự lựa chọn của mình.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Oán hận là nỗi đau nằm sâu trong trái tim, uốn khúc không thể giải thoát.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Oán hận là nỗi đau nằm sâu trong trái tim, uốn khúc không thể giải thoát.
không oán không hối; không tiếc không than [thành ngữ]
không oán không hối; không tiếc không than [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.