- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
thiếu kiên nhẫn; không bền chí
Anh ấy làm việc không kiên trì.
thiếu kiên nhẫn; không bền chí
Anh ấy làm việc không kiên trì.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
thiếu kiên nhẫn; không bền chí
thiếu kiên nhẫn; không bền chí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.