- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
hoàn hảo; không chê vào đâu được
Màn trình diễn của anh ấy không thể chê vào đâu được.
không có chỗ hở nào để tấn công; hoàn hảo không chỗ chê [thành ngữ]
Kế hoạch của anh ấy không thể chê vào đâu được.
hoàn hảo; không chê vào đâu được
Màn trình diễn của anh ấy không thể chê vào đâu được.
không có chỗ hở nào để tấn công; hoàn hảo không chỗ chê [thành ngữ]
Kế hoạch của anh ấy không thể chê vào đâu được.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
hoàn hảo; không chê vào đâu được
hoàn hảo; không chê vào đâu được
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.