- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
không khói; không hút thuốc
Đây là khu vực không hút thuốc.
không khói; không hút thuốc
Đây là khu vực không hút thuốc.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
không khói; không hút thuốc
không khói; không hút thuốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.