- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
vô dụng; không dùng được
中没有用处;不能用méiyǒu yòngchù;búnéng yòng
Thứ này rất vô dụng.
không đáng cười; chẳng đáng để cười nhạo
中没有用处;不能派上用场méiyǒu yòngchù; búnéng pāishàng yòngchǎng
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
vô dụng; không dùng được
中没有用处;不能用méiyǒu yòngchù;búnéng yòng
Thứ này rất vô dụng.
không đáng cười; chẳng đáng để cười nhạo
中没有用处;不能派上用场méiyǒu yòngchù; búnéng pāishàng yòngchǎng
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
vô dụng; không dùng được
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.