- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
lưới không nút (dệt không thắt nút)
lưới không nút (dệt không thắt nút)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
lưới không nút (dệt không thắt nút)
lưới không nút (dệt không thắt nút)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.