- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
không có thứ nguyên; vô thứ nguyên (toán học)
Đại lượng vật lý này là vô chiều.
không có thứ nguyên; vô thứ nguyên (toán học)
Đại lượng vật lý này là vô chiều.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
không có thứ nguyên; vô thứ nguyên (toán học)
không có thứ nguyên; vô thứ nguyên (toán học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.