- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
vô tội; không có tội
中没有犯罪或错误;不应该受到指责méiyǒu fànzuì huò cuòwù; búyīnggāi shòudào zhǐzé
Anh ấy được tuyên vô tội.
ngây thơ; hồn nhiên; trong sáng
中没有犯罪行为;清白无辜méiyǒu fànzuì xíngwéi; qīngbái wúgū
Anh ấy vô tội.
vô tội; không có tội
中没有犯罪或错误;不应该受到指责méiyǒu fànzuì huò cuòwù; búyīnggāi shòudào zhǐzé
Anh ấy được tuyên vô tội.
ngây thơ; hồn nhiên; trong sáng
中没有犯罪行为;清白无辜méiyǒu fànzuì xíngwéi; qīngbái wúgū
Anh ấy vô tội.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
vô tội; không có tội
vô tội; không có tội
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
lòng thiết tha; khẩn thiết
中没有做错事、没有犯法的méiyǒu zuòcuò shì、méiyǒu fànfǎ de
lòng thiết tha; khẩn thiết
中没有做错事、没有犯法的méiyǒu zuòcuò shì、méiyǒu fànfǎ de