- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
vô cảm; không biểu cảm; mặt vô hồn
Anh ấy nhìn tôi một cách vô cảm.
mặt không biểu cảm; vô cảm; mặt lạnh
Anh ấy nhìn tôi với vẻ mặt vô cảm.
vô cảm; mặt không biểu cảm
vô cảm; không biểu cảm; mặt vô hồn
Anh ấy nhìn tôi một cách vô cảm.
mặt không biểu cảm; vô cảm; mặt lạnh
Anh ấy nhìn tôi với vẻ mặt vô cảm.
vô cảm; mặt không biểu cảm
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
vô cảm; không biểu cảm; mặt vô hồn
vô cảm; không biểu cảm; mặt vô hồn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.