- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
không nói nên lời; câm lặng; vô ngôn
Tôi cạn lời với anh ta rồi.
câm miệng; ngậm miệng; giữ im lặng
Anh ấy đã im lặng.
(khẩu) câm họng; không nói nên lời; ngạc nhiên đến mức không nói được gì
Tôi cạn lời với anh ta rồi.
không nói nên lời; câm lặng; vô ngôn
Tôi cạn lời với anh ta rồi.
câm miệng; ngậm miệng; giữ im lặng
Anh ấy đã im lặng.
(khẩu) câm họng; không nói nên lời; ngạc nhiên đến mức không nói được gì
Tôi cạn lời với anh ta rồi.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
không nói nên lời; câm lặng; vô ngôn
không nói nên lời; câm lặng; vô ngôn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
(khẩu) ngơ ngác; ngớ ra; đứng hình; không hiểu gì cả
(khẩu) ngơ ngác; ngớ ra; đứng hình; không hiểu gì cả