- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
không cần; không cần thiết
中不需要;不必bù xūyào; búbì
Bạn không cần phải lo lắng.
không cần; không cần thiết
中不需要;不必bù xūyào; búbì
Bạn không cần phải lo lắng.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Khi cần mưa thì cây cỏ khẩn cầu trời đổ nước xuống.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Khi cần mưa thì cây cỏ khẩn cầu trời đổ nước xuống.
không cần; không cần thiết
không cần; không cần thiết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.