- 雨vũ(mưa)
- 而nhi(mà, còn)
Khi cần mưa thì cây cỏ khẩn cầu trời đổ nước xuống.
cần; cần thiết; yêu cầu
中想要或必须得到某样东西xiǎng yào huò bìxū déidào mǒuyàng dōngxi
Tôi cần sự giúp đỡ của bạn.
Mắt của chúng ta cần thời gian để điều chỉnh với bóng tối.
Bạn có cần sự giúp đỡ của chúng tôi không?
Bạn có cần chúng tôi giúp đỡ không?
cần; cần thiết; yêu cầu
中想要或必须得到某样东西xiǎng yào huò bìxū déidào mǒuyàng dōngxi
Tôi cần sự giúp đỡ của bạn.
Mắt của chúng ta cần thời gian để điều chỉnh với bóng tối.
Bạn có cần sự giúp đỡ của chúng tôi không?
Bạn có cần chúng tôi giúp đỡ không?
Khi cần mưa thì cây cỏ khẩn cầu trời đổ nước xuống.
Người phụ nữ dùng tay giữ lấy eo lưng — nơi quan trọng, thiết yếu của thân thể.
Khi cần mưa thì cây cỏ khẩn cầu trời đổ nước xuống.
Người phụ nữ dùng tay giữ lấy eo lưng — nơi quan trọng, thiết yếu của thân thể.
cần; cần thiết; yêu cầu
cần; cần thiết; yêu cầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Nếu bạn cần bất cứ thứ gì, cứ nói với tôi.
Kế hoạch này mặc dù đã được quyết định thực thi, nhưng mà các chi tiết cụ thể vẫn cần phải được cân nhắc kỹ.
cần; cần thiết; nhu cầu
中必须有的东西;不能缺少bìxū yǒu de dōngxi;búnéng quēshǎo
Nếu bạn cần bất cứ thứ gì, cứ nói với tôi.
Kế hoạch này mặc dù đã được quyết định thực thi, nhưng mà các chi tiết cụ thể vẫn cần phải được cân nhắc kỹ.
cần; cần thiết; nhu cầu
中必须有的东西;不能缺少bìxū yǒu de dōngxi;búnéng quēshǎo