- 日nhật(mặt trời (tượng hình))
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
dãi nắng dầm mưa [thành ngữ]
Anh ấy dãi nắng dầm mưa, rất vất vả.
dầm mưa dãi nắng [thành ngữ]
dãi nắng dầm mưa [thành ngữ]
Anh ấy dãi nắng dầm mưa, rất vất vả.
dầm mưa dãi nắng [thành ngữ]
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Mặt trời buổi chiều phía tây chiếu rực rỡ, phơi khô vạn vật.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
Mưa rơi xối xả như nước tràn qua cả khu rừng.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Mặt trời buổi chiều phía tây chiếu rực rỡ, phơi khô vạn vật.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
Mưa rơi xối xả như nước tràn qua cả khu rừng.
dãi nắng dầm mưa [thành ngữ]
dãi nắng dầm mưa [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.