rừng; lâm
中许多树木生长的地方xǔduō shùmù shēngzhǎng de dìfang
Khu rừng này rất đẹp.
rừng; (dạng kết hợp) giới; làng (chỉ một nhóm người cụ thể)
中许多树木密集生长的地方xǔduō shùmù mìjí shēngzhǎng de dìfang
Anh ấy là người trong nhóm.
rừng; tập hợp (các sự vật cùng loại)
中许多树木聚集的地方;许多同类事物的集合xǔduō shùmù jùjí de dìfang;xǔduō tóngléi shìwù de jíhé
Trong công viên này có rất nhiều rừng cây.
họ Lâm
中姓氏,中国常见的家族名字xìngshì、zhōngguó chángjiàn de jiāzú míngzi
họ Lâm (trong tiếng Nhật đọc là Hayashi)
中日本姓氏,读音为林rìběn xìngshì、dúyīn wéi lín
Thầy Lâm là giáo viên của tôi.
rừng; lâm
中许多树木生长的地方xǔduō shùmù shēngzhǎng de dìfang
Khu rừng này rất đẹp.
rừng; (dạng kết hợp) giới; làng (chỉ một nhóm người cụ thể)
中许多树木密集生长的地方xǔduō shùmù mìjí shēngzhǎng de dìfang
Anh ấy là người trong nhóm.
rừng; tập hợp (các sự vật cùng loại)
中许多树木聚集的地方;许多同类事物的集合xǔduō shùmù jùjí de dìfang;xǔduō tóngléi shìwù de jíhé
Trong công viên này có rất nhiều rừng cây.
họ Lâm
中姓氏,中国常见的家族名字xìngshì、zhōngguó chángjiàn de jiāzú míngzi
họ Lâm (trong tiếng Nhật đọc là Hayashi)
中日本姓氏,读音为林rìběn xìngshì、dúyīn wéi lín
Thầy Lâm là giáo viên của tôi.