- 日nhật(mặt trời (tượng hình))
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
mỗi ngày làm một việc thiện [thành ngữ]
Chúng ta nên làm một việc tốt mỗi ngày.
mỗi ngày làm một việc thiện [thành ngữ]
Chúng ta nên làm một việc tốt mỗi ngày.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
mỗi ngày làm một việc thiện [thành ngữ]
mỗi ngày làm một việc thiện [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.