- 日nhật(mặt trời (tượng hình))
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
mỗi ngày kiếm bội tiền; phát tài nhanh chóng [thành ngữ]
Anh ấy làm ăn phát đạt, tiền vào như nước.
mỗi ngày kiếm bội tiền; phát tài nhanh chóng [thành ngữ]
Anh ấy làm ăn phát đạt, tiền vào như nước.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
mỗi ngày kiếm bội tiền; phát tài nhanh chóng [thành ngữ]
mỗi ngày kiếm bội tiền; phát tài nhanh chóng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.