- 丨côn(que thẳng đứng, vạch đánh dấu)
- 日nhật(mặt trời, ngày)
Thêm một vạch vào mặt trời để đánh dấu những ngày tháng đã qua — đó là cái cũ.
vùng Cựu nhiệt đới (địa lý sinh vật học)
Cựu nhiệt đới giới bao gồm hầu hết các khu vực của châu Phi.
vùng Cựu nhiệt đới (địa lý sinh vật học)
Cựu nhiệt đới giới bao gồm hầu hết các khu vực của châu Phi.
Thêm một vạch vào mặt trời để đánh dấu những ngày tháng đã qua — đó là cái cũ.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Thêm một vạch vào mặt trời để đánh dấu những ngày tháng đã qua — đó là cái cũ.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
vùng Cựu nhiệt đới (địa lý sinh vật học)
vùng Cựu nhiệt đới (địa lý sinh vật học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.