- 日nhật(mặt trời)
- 十thập(mười, cây que)
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
buổi sáng sớm; buổi sáng
中一天中从天亮到中午的时间yì tiān zhōng cóng tiānliàng dào zhōngwǔ de shíjiān
Tôi thức dậy lúc bảy giờ sáng.
Không khí buổi sáng sớm thật trong lành.
Sáng nào tôi cũng dắt chó đi dạo tại công viên.
Anh ấy thức dậy lúc tám giờ sáng hàng ngày.
buổi sáng (danh từ chỉ thời gian)
中从天亮到中午的时间cóng tiānliàng dào zhōngwǔ de shíjiān
Tôi thức dậy lúc tám giờ sáng.
Không khí buổi sáng trong lành vô cùng.
buổi sáng sớm; buổi sáng
中一天中从天亮到中午的时间yì tiān zhōng cóng tiānliàng dào zhōngwǔ de shíjiān
Tôi thức dậy lúc bảy giờ sáng.
Không khí buổi sáng sớm thật trong lành.
Sáng nào tôi cũng dắt chó đi dạo tại công viên.
Anh ấy thức dậy lúc tám giờ sáng hàng ngày.
buổi sáng (danh từ chỉ thời gian)
中从天亮到中午的时间cóng tiānliàng dào zhōngwǔ de shíjiān
Tôi thức dậy lúc tám giờ sáng.
Không khí buổi sáng trong lành vô cùng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.