- 日nhật(mặt trời)
- 十thập(mười, cây que)
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
suất chiếu sáng; suất sáng (rạp chiếu phim)
Vé xem phim suất sáng rất rẻ.
suất chiếu sáng; suất sáng (rạp chiếu phim)
Vé xem phim suất sáng rất rẻ.
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
suất chiếu sáng; suất sáng (rạp chiếu phim)
suất chiếu sáng; suất sáng (rạp chiếu phim)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.