- 日nhật(mặt trời)
- 十thập(mười, cây que)
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
mang thai sớm; có thai sớm
mang thai sớm; thai kỳ đầu
Cô ấy có phản ứng sớm của thai kỳ.
mang thai sớm; có thai sớm
mang thai sớm; thai kỳ đầu
Cô ấy có phản ứng sớm của thai kỳ.
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
mang thai sớm; có thai sớm
mang thai sớm; có thai sớm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.