- 日nhật(mặt trời)
- 十thập(mười, cây que)
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
buổi tự học sáng sớm (trước giờ học chính thức); tham gia buổi tự học sáng sớm
Chúng tôi có buổi tự học sáng sớm mỗi ngày.
buổi tự học sáng sớm (trước giờ học chính thức); tham gia buổi tự học sáng sớm
Chúng tôi có buổi tự học sáng sớm mỗi ngày.
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
buổi tự học sáng sớm (trước giờ học chính thức); tham gia buổi tự học sáng sớm
buổi tự học sáng sớm (trước giờ học chính thức); tham gia buổi tự học sáng sớm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.