- 日nhật(mặt trời)
- 十thập(mười, cây que)
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
xe buýt sáng sớm; chuyến xe sáng
xe lửa/xe buýt sớm; chuyến xe sớm
Tôi thích đi chuyến tàu sớm.
xe buýt sáng sớm; chuyến xe sáng
xe lửa/xe buýt sớm; chuyến xe sớm
Tôi thích đi chuyến tàu sớm.
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
xe buýt sáng sớm; chuyến xe sáng
xe buýt sáng sớm; chuyến xe sáng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.