- 日nhật(mặt trời)
- 十thập(mười, cây que)
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
sương giá sớm; sương muối đầu mùa
Sương sớm có hại cho cây trồng.
sương giá sớm; sương muối đầu mùa
Sương sớm có hại cho cây trồng.
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
Sương giá là hiện tượng thời tiết lạnh, nghe âm 'sương' giống chữ 相.
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
Sương giá là hiện tượng thời tiết lạnh, nghe âm 'sương' giống chữ 相.
sương giá sớm; sương muối đầu mùa
sương giá sớm; sương muối đầu mùa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.