lẫn nhau; nhau; tương hỗ
中彼此;互相bǐcǐ; hùxiāng
Họ yêu nhau.
Hai người họ yêu nhau.
Chúng ta gặp nhau quá muộn.
lẫn nhau; hỗ tương
dáng vẻ; diện mạo
中人的外形和样子rén de wàixíng hé yàngzi
Diện mạo của cô ấy rất đẹp.
giống; hình ảnh; chân dung; bức tượng
中人物的画像或雕像rénwù de huàyìng huò diāoxiàng
Cô ấy đã vẽ một bức chân dung.
lẫn nhau; nhau; tương hỗ
中彼此;互相bǐcǐ; hùxiāng
Họ yêu nhau.
Hai người họ yêu nhau.
Chúng ta gặp nhau quá muộn.
lẫn nhau; hỗ tương
dáng vẻ; diện mạo
中人的外形和样子rén de wàixíng hé yàngzi
Diện mạo của cô ấy rất đẹp.
giống; hình ảnh; chân dung; bức tượng
中人物的画像或雕像rénwù de huàyìng huò diāoxiàng
Cô ấy đã vẽ một bức chân dung.
lẫn nhau; nhau; tương hỗ
dáng vẻ; diện mạo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中彼此之间,互相地bǐcǐ zhījiān, hùxiāng de
mùa cao điểm; mùa đông khách
中琵琶上用来按弦的小条形部分pípa shàng yònglái àn xián de xiǎo tiáoxíng bùfen
họ Hướng
中姓氏,一些人的家族名字xìngshì, yīxiē rén de jiāzú míngzi
(phương ngữ) tiết canh đông; đậu huyết (tiết động vật đông đặc)
中彼此;互相bǐcǐ;hùxiāng
hình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ
中用笔或颜料画在纸上的东西;画作yòng bǐ huò yáncliào huà zài zhǐ shàng de dōngxi;huàzuò
Trên tường treo một bức ảnh.
Thượng thư (chức quan đầu bộ trong triều đình phong kiến); (văn) Kinh Thượng Thư (một trong Ngũ Kinh)
中古代朝代中掌管政务的重要官员gǔdài cháodài zhōng zhǎngguǎn zhèngwù de zhòngyào guānyuán
Ông ấy là tể tướng.
mùa cao điểm; mùa đông khách
中物质或现象在某一时期呈现的状态或样子wùzhì huò xiànxiàng zài mǒu yī shíqī chéngxiàn de zhuàngtài huò yàngzi
Pha này có nghĩa là gì?
mùa cao điểm; mùa đông khách
中仔细看人的样子来判断其能力或品质zǐxì kàn rén de yàngzi lái pànduàn qī néngglì huò pǐnzhì
tháng kinh doanh sôi động; tháng cao điểm
中通过看脸、看手等来判断一个人的命运或性格tōngguò kàn liǎn、kàn shǒu děng lái pànduàn yīgè rén de mìngyùn huò xìnggé
Anh ấy biết xem tướng.
中彼此之间,互相地bǐcǐ zhījiān, hùxiāng de
mùa cao điểm; mùa đông khách
中琵琶上用来按弦的小条形部分pípa shàng yònglái àn xián de xiǎo tiáoxíng bùfen
họ Hướng
中姓氏,一些人的家族名字xìngshì, yīxiē rén de jiāzú míngzi
(phương ngữ) tiết canh đông; đậu huyết (tiết động vật đông đặc)
中彼此;互相bǐcǐ;hùxiāng
hình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ
中用笔或颜料画在纸上的东西;画作yòng bǐ huò yáncliào huà zài zhǐ shàng de dōngxi;huàzuò
Trên tường treo một bức ảnh.
Thượng thư (chức quan đầu bộ trong triều đình phong kiến); (văn) Kinh Thượng Thư (một trong Ngũ Kinh)
中古代朝代中掌管政务的重要官员gǔdài cháodài zhōng zhǎngguǎn zhèngwù de zhòngyào guānyuán
Ông ấy là tể tướng.
mùa cao điểm; mùa đông khách
中物质或现象在某一时期呈现的状态或样子wùzhì huò xiànxiàng zài mǒu yī shíqī chéngxiàn de zhuàngtài huò yàngzi
Pha này có nghĩa là gì?
mùa cao điểm; mùa đông khách
中仔细看人的样子来判断其能力或品质zǐxì kàn rén de yàngzi lái pànduàn qī néngglì huò pǐnzhì
tháng kinh doanh sôi động; tháng cao điểm
中通过看脸、看手等来判断一个人的命运或性格tōngguò kàn liǎn、kàn shǒu děng lái pànduàn yīgè rén de mìngyùn huò xìnggé
Anh ấy biết xem tướng.