- 言ngôn(lời nói)
- 果quả(kết quả, quả thật)
Bài học là lời thầy truyền đạt để học trò đạt được kết quả.
bài kiểm tra mười ngày một lần
bài tập định kỳ; hạn nộp bài theo kỳ
Chúng tôi có bài tập định kỳ phải hoàn thành.
bài kiểm tra mười ngày một lần
bài tập định kỳ; hạn nộp bài theo kỳ
Chúng tôi có bài tập định kỳ phải hoàn thành.
Bài học là lời thầy truyền đạt để học trò đạt được kết quả.
Bài học là lời thầy truyền đạt để học trò đạt được kết quả.
bài kiểm tra mười ngày một lần
bài kiểm tra mười ngày một lần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.