- 日nhật(mặt trời, ngày)
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo))
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
thời vận không thuận, số phận hẩm hiu [thành ngữ]
Gần đây anh ấy gặp vận rủi, làm gì cũng không thuận lợi.
thời vận không thuận, số phận hẩm hiu [thành ngữ]
Gần đây anh ấy gặp vận rủi, làm gì cũng không thuận lợi.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Kẻ ngoan ngoãn biết thuận theo muôn hướng, không quay lưng chống lại.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Kẻ ngoan ngoãn biết thuận theo muôn hướng, không quay lưng chống lại.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
thời vận không thuận, số phận hẩm hiu [thành ngữ]
thời vận không thuận, số phận hẩm hiu [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.