- 日nhật(mặt trời, ngày)
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo))
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
lúc đứt lúc nối; khi dừng khi tiếp
Mưa cứ lúc tạnh lúc rơi.
rải rác; lác đác; lôi thôi kéo dài
Mưa rơi ngắt quãng.
lác đác; rải rác; lơ thơ
lúc đứt lúc nối; khi dừng khi tiếp
Mưa cứ lúc tạnh lúc rơi.
rải rác; lác đác; lôi thôi kéo dài
Mưa rơi ngắt quãng.
lác đác; rải rác; lơ thơ
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.
Sợi tơ cứ bán mãi không dứt, tượng trưng cho sự tiếp tục liên tục.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.
Sợi tơ cứ bán mãi không dứt, tượng trưng cho sự tiếp tục liên tục.
lúc đứt lúc nối; khi dừng khi tiếp
lúc đứt lúc nối; khi dừng khi tiếp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
rải rác; lúc có lúc không; kéo dài lê thê
Mưa rơi lất phất.
rải rác; lúc có lúc không; kéo dài lê thê
Mưa rơi lất phất.