- 日nhật(mặt trời, ngày)
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo))
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
không còn nhiều thời gian; thời gian chẳng còn bao lâu [thành ngữ]
Thời gian của anh ấy không còn nhiều.
không còn nhiều thời gian; thời gian chẳng còn bao lâu [thành ngữ]
Thời gian của anh ấy không còn nhiều.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
không còn nhiều thời gian; thời gian chẳng còn bao lâu [thành ngữ]
không còn nhiều thời gian; thời gian chẳng còn bao lâu [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.