- 日nhật(mặt trời, ngày)
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo))
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
lúc hiện lúc ẩn; khi ẩn khi hiện
Anh ấy lúc ẩn lúc hiện, khiến người ta không thể đoán được.
lúc ẩn lúc hiện; thấp thoáng
Mặt trăng lúc ẩn lúc hiện trong mây.
lúc hiện lúc ẩn; khi ẩn khi hiện
Anh ấy lúc ẩn lúc hiện, khiến người ta không thể đoán được.
lúc ẩn lúc hiện; thấp thoáng
Mặt trăng lúc ẩn lúc hiện trong mây.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.
lúc hiện lúc ẩn; khi ẩn khi hiện
lúc hiện lúc ẩn; khi ẩn khi hiện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.