- 日nhật(mặt trời, ngày)
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo))
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
đã muộn rồi; trời không còn sớm nữa
Thời gian không còn sớm nữa, chúng ta đi thôi.
đã muộn rồi; trời không còn sớm nữa
Thời gian không còn sớm nữa, chúng ta đi thôi.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
đã muộn rồi; trời không còn sớm nữa
đã muộn rồi; trời không còn sớm nữa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.