- 曰viết(nói, miệng mở)
- 丨丨cổn(hai nét thẳng đứng biểu thị uốn lượn)
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Côn Khúc (loại hình hý kịch cổ điển Trung Quốc, khởi nguồn từ Côn Sơn, Giang Tô, từ thời Nguyên)
Côn khúc là một trong những loại hình kịch cổ nhất Trung Quốc.
Côn Khúc (loại hình hý kịch cổ điển Trung Quốc, khởi nguồn từ Côn Sơn, Giang Tô, từ thời Nguyên)
Côn khúc là một trong những loại hình kịch cổ nhất Trung Quốc.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Côn Khúc (loại hình hý kịch cổ điển Trung Quốc, khởi nguồn từ Côn Sơn, Giang Tô, từ thời Nguyên)
Côn Khúc (loại hình hý kịch cổ điển Trung Quốc, khởi nguồn từ Côn Sơn, Giang Tô, từ thời Nguyên)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.