- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người quang minh không làm chuyện khuất tất [thành ngữ]
Người ngay thẳng không làm việc mờ ám, anh ấy sẽ không làm loại chuyện này.
người quang minh không làm chuyện khuất tất [thành ngữ]
Người ngay thẳng không làm việc mờ ám, anh ấy sẽ không làm loại chuyện này.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
người quang minh không làm chuyện khuất tất [thành ngữ]
người quang minh không làm chuyện khuất tất [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.