- 衤y(áo, vải)
- 刀đao(dao, lưỡi cắt)
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
đầu thời Minh; sơ kỳ nhà Minh
Đầu thời Minh, kinh tế Trung Quốc phát triển rất nhanh.
đầu thời Minh; sơ kỳ nhà Minh
Đầu thời Minh, kinh tế Trung Quốc phát triển rất nhanh.
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
đầu thời Minh; sơ kỳ nhà Minh
đầu thời Minh; sơ kỳ nhà Minh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.