- 夂truy(bước chân chậm (đi từ trên xuống))
- 卜bốc(bói toán)
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
nơi sáng; chỗ lộ thiên; nơi công khai
Anh ấy thích đặt đồ ở nơi dễ thấy.
nơi công khai; chỗ lộ thiên
Anh ấy thích đặt mọi thứ ra ngoài ánh sáng.
nơi sáng; chỗ lộ thiên; nơi công khai
Anh ấy thích đặt đồ ở nơi dễ thấy.
nơi công khai; chỗ lộ thiên
Anh ấy thích đặt mọi thứ ra ngoài ánh sáng.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
nơi sáng; chỗ lộ thiên; nơi công khai
nơi sáng; chỗ lộ thiên; nơi công khai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.