- 干can(cây lúa (tượng hình biến thể))
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
năm sau; năm tới
中今年后面的一年jīnniánhòumiàn de yī nián
Năm sau tôi đi Trung Quốc.
Năm tới cô ấy dự định tìm một công việc mới.
năm sau; năm tới
中今年后面的一年jīnniánhòumiàn de yī nián
Năm sau tôi đi Trung Quốc.
Năm tới cô ấy dự định tìm một công việc mới.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
năm sau; năm tới
năm sau; năm tới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.