- 弓cung(cái cung (vũ khí))
- 长trường(dài, lớn)
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
ngang nhiên; trắng trợn; công khai bất chấp [thành ngữ]
Anh ta công khai sao chép tác phẩm của người khác.
ngang nhiên; trắng trợn [thành ngữ]
Anh ta trắng trợn sao chép tác phẩm của người khác.
ngang nhiên; trắng trợn; công khai bất chấp [thành ngữ]
Anh ta công khai sao chép tác phẩm của người khác.
ngang nhiên; trắng trợn [thành ngữ]
Anh ta trắng trợn sao chép tác phẩm của người khác.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
ngang nhiên; trắng trợn; công khai bất chấp [thành ngữ]
ngang nhiên; trắng trợn; công khai bất chấp [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.