- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Tên người: Ibrahim (Ebrahim)
Ibrahim là bạn của tôi.
Ibrahim (tên tiên tri trong Hồi giáo, tức Abraham trong truyền thống Do Thái - Kitô giáo)
Ibrahim là một nhà tiên tri của đạo Hồi.
Tên người: Ibrahim (Ebrahim)
Ibrahim là bạn của tôi.
Ibrahim (tên tiên tri trong Hồi giáo, tức Abraham trong truyền thống Do Thái - Kitô giáo)
Ibrahim là một nhà tiên tri của đạo Hồi.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Tên người: Ibrahim (Ebrahim)
Tên người: Ibrahim (Ebrahim)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.